Bảng Tra cứu Tam Tai – Thái Tuế – Sao hạn năm 2026 theo năm sinh

Bảng dưới đây tổng hợp mức độ ảnh hưởng phong thủy năm 2026 dựa trên: Tuổi âm lịch, Sao chiếu mệnh (Nam / Nữ), Tam Tai, Thái Tuế.

👉 Giúp bạn nhanh chóng biết năm 2026 là năm nhẹ hay nặng, từ đó có hướng phòng tránh – hóa giải – giữ ổn vận khí.

Năm sinh Can chi Tuổi âm Nam mạng Nữ mạng
1945 Ất Dậu 82 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1946 Bính Tuất 81 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1947 Đinh Hợi 80 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1948 Mậu Tý 79 Kế Đô – Diêm Vương Thái Dương – Thiên La
1949 Kỷ Sửu 78 Vân Hớn – Địa Võng La Hầu – Địa Võng
1950 Canh Dần 77 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
1951 Tân Mão 76 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyền
1952 Nhâm Thìn 75 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
1953 Quý Tỵ 74 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1954 Giáp Ngọ 73 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1955 Ất Mùi 72 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1956 Bính Thân 71 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1957 Đinh Dậu 70 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
1958 Mậu Tuất 69 Vân Hớn – Địa Võng La Hầu – Địa Võng
1959 Kỷ Hợi 68 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
1960 Canh Tý 67 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyền
1961 Tân Sửu 66 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
1962 Nhâm Dần 65 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1963 Quý Mão 64 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1964 Giáp Thìn 63 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1965 Ất Tỵ 62 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1966 Bính Ngọ 61 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
1967 Đinh Mùi 60 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
1968 Mậu Thân 59 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
1969 Kỷ Dậu 58 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyền
1970 Canh Tuất 57 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
1971 Tân Hợi 56 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1972 Nhâm Tý 55 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1973 Quý Sửu 54 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1974 Giáp Dần 53 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1975 Ất Mão 52 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
1976 Bính Thìn 51 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
1977 Đinh Tỵ 50 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
1978 Mậu Ngọ 49 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi 48 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
1980 Canh Thân 47 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1981 Tân Dậu 46 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1982 Nhâm Tuất 45 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1983 Quý Hợi 44 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1984 Giáp Tý 43 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
1985 Ất Sửu 42 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
1986 Bính Dần 41 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
1987 Đinh Mão 40 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
1988 Mậu Thìn 39 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
1989 Kỷ Tỵ 38 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1990 Canh Ngọ 37 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
1991 Tân Mùi 36 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
1992 Nhâm Thân 35 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
1993 Quý Dậu 34 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
1994 Giáp Tuất 33 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
1995 Ất Hợi 32 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
1996 Bính Tý 31 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
1997 Đinh Sửu 30 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
1998 Mậu Dần 29 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hớn – Ngũ Mộ
1999 Kỷ Mão 28 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
2000 Canh Thìn 27 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
2001 Tân Tỵ 26 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
2002 Nhâm Ngọ 25 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
2003 Quý Mùi 24 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
2004 Giáp Thân 23 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
2005 Ất Dậu 22 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
2006 Bính Tuất 21 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
2007 Đinh Hợi 20 Thổ Tú – Tam Kheo Vân Hớn – Thiên Tinh
2008 Mậu Tý 19 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
2009 Kỷ Sửu 18 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
2010 Canh Dần 17 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
2011 Tân Mão 16 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
2012 Nhâm Thìn 15 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
2013 Quý Tỵ 14 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
2014 Giáp Ngọ 13 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
2015 Ất Mùi 12 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
2016 Bính Thân 11 Thổ Tú – Tam Kheo Vân Hớn – Thiên Tinh
2017 Đinh Dậu 10 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
2018 Mậu Tuất 9 Mộc Đức – Huỳnh Tuyền Thủy Diệu – Toán Tận
2019 Kỷ Hợi 8 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
2020 Canh Tý 7 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
2021 Tân Sửu 6 Vân Hớn – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
2022 Nhâm Dần 5 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
2023 Quý Mão 4 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
2024 Giáp Thìn 3 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
2025 Ất Tỵ 2 Thổ Tú – Tam Kheo Vân Hớn – Thiên Tinh

Cách xem ví dụ?

1996 – Bính Tý – 31 tuổi:

  • Nam: Thái Bạch – Thiên Tinh → hao tài, thị phi
  • Nữ: Thái Âm – Tam Kheo → vận tốt nhưng lưu ý sức khỏe

I. Giải thích các sao

Cửu Diệu gồm 9 sao luân phiên chiếu mệnh mỗi người theo từng năm:

  • sao tốt – sao trung – sao xấu
  • Ảnh hưởng đến: tài lộc – sức khỏe – công việc – gia đạo – thị phi

1. Sao La Hầu (Hung tinh – xấu)

  • Ảnh hưởng:
    • Thị phi, kiện tụng, tai tiếng
    • Hao tài, rắc rối giấy tờ
  • Xấu nhất: Nam giới
  • Kỵ: tháng 1 & 7 âm lịch
  • Hóa giải: giữ lời ăn tiếng nói, tránh tranh cãi, cúng sao đầu năm

👉 Dân gian gọi: “La Hầu khẩu thiệt”

2. Sao Kế Đô (Hung tinh – xấu)

  • Ảnh hưởng:
    • Buồn phiền, lo âu, chuyện tình cảm
    • Hao tài nhẹ, tâm lý bất ổn
  • Xấu nhất: Nữ giới
  • Kỵ: tháng 3 & 9 âm lịch
  • Hóa giải: làm việc thiện, tránh suy nghĩ tiêu cực

👉 Dân gian nói: “Nam La Hầu – Nữ Kế Đô”

3. Sao Thái Bạch (Hung tinh mạnh nhất)

  • Ảnh hưởng:
    • Hao tiền lớn, mất mát tài sản
    • Công việc trắc trở
  • Kỵ: tháng 2, 5, 8 âm lịch
  • Hóa giải: hạn chế đầu tư lớn, giữ tiền chặt

👉 Câu quen thuộc: “Thái Bạch quét sạch cửa nhà”

4. Sao Thái Dương (Cát tinh – rất tốt)

  • Ảnh hưởng:
    • Công danh, thăng tiến
    • Tài lộc, quý nhân giúp đỡ
  • Tốt nhất: Nam giới
  • Đẹp nhất: tháng 6 & 10 âm lịch

👉 Sao vượng khí – danh vọng

5. Sao Thái Âm (Cát tinh – tốt)

  • Ảnh hưởng:
    • Tài lộc, nhà đất
    • Gia đạo yên ổn
  • Tốt nhất: Nữ giới
  • Đẹp nhất: tháng 9 âm lịch

👉 Sao phúc – lộc – nữ quý nhân

6. Sao Vân Hớn (Trung bình – hơi xấu)

  • Ảnh hưởng:
    • Khẩu thiệt, cãi vã
    • Bệnh nhẹ, nóng nảy
  • Lưu ý: giữ bình tĩnh, tránh tranh chấp

7. Sao Mộc Đức (Cát tinh – tốt)

  • Ảnh hưởng:
    • May mắn, cưới hỏi, sinh con
    • Công việc thuận lợi
  • Đẹp nhất: tháng 10 & 12 âm lịch

👉 Sao hiền – dễ chịu – an lành

8. Sao Thủy Diệu (Trung – có tốt có xấu)

  • Ảnh hưởng:
    • Tài lộc nhỏ
    • Cẩn thận sông nước, đi xa
  • Kỵ: tháng 4 & 8 âm lịch

9. Sao Thổ Tú (Trung bình)

  • Ảnh hưởng:
    • Tiểu nhân, trì trệ
    • Không nên làm việc lớn
  • Hóa giải: kiên nhẫn, làm chắc từng bước

📊 Tóm tắt nhanh

Nhóm Sao
⭐ Rất tốt Thái Dương – Thái Âm
✅ Tốt Mộc Đức
⚖️ Trung Thủy Diệu – Thổ Tú – Vân Hớn
❌ Xấu La Hầu – Kế Đô
🔥 Rất xấu Thái Bạch

II. Giải thích các hạn

Hạn Ý nghĩa ngắn
Tam Kheo Sức khỏe nhẹ, tay chân
Huỳnh Tuyền Sức khỏe nặng
Thiên La Tinh thần, stress
Địa Võng Pháp lý, ràng buộc
Toán Tận Hao tài, tai nạn
Ngũ Mộ Mất của, hao tiền
Diêm Vương Gia đạo, tang sự
Thiên Tinh Thị phi, kiện tụng

1. Hạn Tam Kheo

  • ❗ Liên quan sức khỏe
  • Dễ gặp: đau nhức tay chân, xương khớp, té ngã, tiểu phẫu
  • ⚠️ Không quá nặng nhưng hay vặt vãnh – dai dẳng
  • 👉 Nên: khám sức khỏe định kỳ, cẩn thận đi lại

2. Hạn Huỳnh Tuyền

  • ❗ Hạn nặng về sức khỏe
  • Dễ gặp: bệnh lâu ngày, mệt mỏi, suy nhược
  • Kiêng: sông nước, đi xa mạo hiểm
  • 👉 Nên: nghỉ ngơi, hạn chế làm việc quá sức

3. Hạn Thiên La

  • ❗ Hạn tinh thần – tâm lý
  • Dễ gặp: lo âu, stress, mất ngủ, suy nghĩ tiêu cực
  • Dễ sinh thị phi do tâm không yên
  • 👉 Nên: giữ tinh thần ổn định, tránh tranh cãi

4. Hạn Địa Võng

  • ❗ Hạn ràng buộc – vướng mắc
  • Dễ gặp: pháp lý, giấy tờ, kiện tụng, hiểu lầm
  • Hay bị “kẹt”, làm mãi không thông
  • 👉 Nên: cẩn thận hợp đồng, giấy tờ, lời ăn tiếng nói

5. Hạn Toán Tận

  • ❗ Hạn tiền bạc – tai nạn
  • Dễ hao tài, mất tiền, va chạm xe cộ
  • Không nên đầu tư lớn trong năm
  • 👉 Nên: giữ tiền, tránh mạo hiểm

6. Hạn Ngũ Mộ

  • ❗ Hạn hao tài – mất của
  • Dễ bị trộm cắp, lừa đảo, mua nhầm đồ
  • 👉 Nên: giữ tài sản cẩn thận, không cho vay mượn

7. Hạn Diêm Vương

  • ❗ Hạn liên quan gia đạo – tang sự
  • Người thân đau ốm, chuyện buồn trong họ
  • 👉 Nên: quan tâm gia đình, làm việc thiện

8. Hạn Thiên Tinh

  • ❗ Hạn thị phi – khẩu thiệt
  • Dễ bị nói xấu, hiểu lầm, dính kiện cáo
  • 👉 Nên: giữ miệng, tránh tranh chấp
🔮 Xem Mệnh – Chọn Đá Hợp Năng Lượng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

⏰ Sắp lên live hôm nay

Theo dõi để nhận ưu đãi & săn đá quý giá tốt.

20:00 bắt đầu sau
--:--:--
Theo dõi